- Socket: FCLGA1200
- Số lõi/luồng: 2/4
- Tần số cơ bản/turbo: 4.00GHz
- Bộ nhớ đệm: 4 MB
- Đồ họa tích hợp: Intel® UHD Graphics 610
- Mức tiêu thụ điện: 58 W
Chuẩn mực văn phòng
Ổn định, vừa phải, không cần bảo dưỡng nhiều. Còn gì tốt hơn khi văn phòng của bạn được trang bị những máy tính sử dụng CPU Pentium?
Pentium siêu phân luồng
Với 2 nhân 4 luồng ngang bằng với những CPU Core i3 của năm 2017, hãy tưởng tượng công việc của bạn sẽ trơn tru như thế nào khi nó được giải quyết trên chiếc Intel Pentium Gold G6400.
Phổ cập máy tính đến mọi đối tượng
Dủ ở đâu hay làm bất kỳ việc gì, khi đã tìm đến hệ sinh thái của Intel bạn sẽ luôn tìm được sản phẩm phù hợp với tình hình tài chính và nhu cầu của mình. Từ học sinh sinh viên đến vùng hải đảo xa xôi, mọi người đều xứng đáng tận hưởng những giá trị mà Intel mang lại.
Tiết kiệm điện
Không chỉ có mức giá phù hợp với đại bộ phận người tiêu dùng, sử dụng các CPU Pentium còn góp phần vào việc bảo vệ môi trường khi năng lượng của CPU này là rất thấp.
Giải quyết nhanh gọn những tác vụ văn phòng
Cần một máy tính để điều hành máy in, hay chỉ đơn thuần là gõ văn bản thì CPU giá rẻ như Pentium Series là lựa chọn thông minh.
Những mục đích khác
Cắm torrent, máy phụ để phát video HD trong phòng khác ...vv và vv... không khó để tìm ra một việc gì đó cần phải cắm máy 24/7 cần nhờ đến sự trợ giúp của các CPU Pentium.
Nhân viên văn phòng, những người mới làm quen với máy tính hoặc lớn hơn là các tổ chức, doanh nghiệp, trường học muốn trang bị những máy tính phục vụ mục đích giảng dạy với số lượng lớn.
THÔNG SỐ CƠ BẢN |
|
Thương hiệu |
Intel |
Loại CPU |
Dành cho máy bàn |
Tên gọi |
Pentium Gold-G6400 |
CHI TIẾT |
|
Socket |
FCLGA 1200 |
Tên thế hệ |
Comet Lake |
Số nhân |
2 |
Số luồng |
4 |
Tốc độ cơ bản |
4.0 GHz |
Tốc độ tối đa |
|
Cache |
4MB |
Tiến trình sản xuất |
14nm |
Hỗ trợ 64-bit |
Có |
Hỗ trợ Siêu phân luồng |
Có |
Hỗ trợ bộ nhớ |
DDR4 2666 MHz |
Hỗ trợ số kênh bộ nhớ |
2 |
Hỗ trợ công nghệ ảo hóa |
Có |
Nhân đồ họa tích hợp |
Intel UHD Graphics 610 |
Tốc độ GPU tích hợp cơ bản |
350 MHz |
Tốc độ GPU tích hợp tối đa |
1.1 GHz |
Phiên bản PCI Express |
3 |
Số lane PCI Express |
16 |
TDP |
58W |
Tản nhiệt |
Mặc định đi kèm |